Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

độc

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Có tác dụng làm hại sức khoẻ hoặc làm cho chết.

    • Khí hậu độc.
    • Thuốc độc.
    • Nấm độc.
    • Nọc độc.
  2. 2. Tính từ

    Hiểm ác, làm hại người.

    • Mưu độc.
  3. 3. Tính từ

    Có số lượng chỉ một mà thôi.

    • Con độc, cháu đàn.
    • Dại đàn hơn khôn độc (tục ngữ).
  4. 4. Tính từ

    II tr. (kng ). Từ biểu thị ý nhấn mạnh số lượng chỉ có một hoặc rất ít mà thôi, không còn có thêm gì khác nữa.

    • Chỉ có độc một đứa con.
    • Phòng chỉ kê độc hai cái giường.
    • Độc lo những chuyện không đâu.
  5. 5. Tính từ

    Có thể mang lại tai hoạ, sự chết chóc, theo quan niệm cũ.

    • Thề độc.
    • Rủa một câu rất độc.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026