Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

đổi

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Đưa cái mình có để lấy cái người khác có, theo thoả thuận giữa hai bên.

    • Đổi gạo lấy muối.
    • Đổi tiền lẻ.
    • Làm đổi công cho nhau.
    • Đổi bát mồ hôi lấy bát cơm.
  2. 2. Động từ

    Chuyển đi làm việc ở một nơi khác.

    • Thầy giáo cũ đã đổi đi xa.
    • Đổi đi công tác khác.
  3. 3. Động từ

    Thay bằng cái khác.

    • Đổi địa chỉ.
    • Đổi tên.
  4. 4. Động từ

    Biến chuyển từ trạng thái, tính chất này sang trạng thái, tính chất khác.

    • Tình thế đã đổi khác.
    • Đổi tính nết.
    • Đổi giận làm lành.
    • Trời đổi gió.
    • Đổi đời.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026