Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Gò đất cao tự nhiên, khoảng 200m, dốc thoai thoải hai bên.
- Đồi chè.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026