Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

đội

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Mang trên đầu.

    • Đầu đội nón.
    • Calô đội lệch. Mồm huýt sáo vang. Như con chim chích. Nhảy trên đường vàng
    • Đội thúng gạo.
    • Thù không đội trời chung (một mất một còn, không thể cùng chung sống).
  2. 2. Động từ

    Đỡ và nâng lên bằng đầu.

    • Đội nắp hầm chui lên.
    • Đội bảng
  3. 3. Danh từ

    Tổ chức gồm một số người nhất định cùng làm một nhiệm vụ.

    • Đội bóng đá.
    • Đội khảo sát địa chất.
    • Đội du kích.
  4. 4. Danh từ

    Chức vụ trong quân thời thực dân Pháp, tương đương tiểu đội trưởng.

    • Viên đội khố đỏ.
  5. 5. Danh từ

    Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh (nói tắt).

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026