Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

đỗi

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Ngòi nước.

    • Bờ đầm, bờ đỗi.
  2. 2. Danh từ

    Chừng mục.

    • Chiều con quá đỗi.
    • Yêu nhau quá đỗi nên mê, rồi ra mới biết kẻ chê, người cười. (ca dao)
  3. 3. Danh từ

    Quãng đường.

    • Đã đi được một đỗi đường dài.
  4. 4. Danh từ

    Khoảng thời gian.

    • Nhìn theo chúng tôi một đỗi rất lâu (Tô Hoài)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026