Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Xử sự với người, với việc theo những mối quan hệ nhất định.
- Phải lấy tình thương mà đối với trẻ em.
- Đối tốt với bạn.
-
2. Động từ
Chống lại, chọi lại.
- Tên lửa đất đối không (đánh trả các cuộc tiến công bằng đường không của đối phương).
-
3. Động từ
Ở vị trí ngay trước mặt nhau, thành thế cân xứng.
- Lá mọc đối.
- Hai dãy nhà đối nhau.
- Mặt đối mặt với kẻ thù.
-
4. Động từ
Cân xứng với nhau về nội dung, giống nhau về từ loại, trái nhau về thanh điệu bằng trắc và được đặt ở thế trên dưới ứng với nhau thành từng cặp (ở một số điểm quy định trong vế câu) để tạo nên một giá trị tu từ nhất định.
- "Sông" đối với "núi".
- Hai vế câu này đối nhau chan chát.
- Câu đối.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026