Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

đồn

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Nơi có một số quân đội đóng.

    • Đóng đồn ở biên giới
  2. 2. Danh từ

    Cơ quan có nhiệm vụ giữ trật tự, an ninh.

    • Đồn công an.
  3. 3. Động từ

    Truyền một tin từ người này sang người khác, từ nơi này đến nơi khác.

    • Tiếng lành đồn xa, tiếng dữ đồn xa. (tục ngữ)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026