Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

đông

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Những nước thuộc phương Đông, trong quan hệ với các nước thuộc phương Tây.

    • Quan hệ Đông - Tây.
  2. 2. Danh từ

    Một trong bốn phương chính, ở về phía mặt trời mọc, đối lập với phương tây.

    • Việt Nam phía đông, giáp biển
    • Nhà hướng đông.
    • Gió mùa đông - bắc.
    • Rạng đông.
  3. 3. Danh từ

    Mùa lạnh nhất trong bốn mùa của một năm, sau mùa thu.

    • Đêm đông
  4. 4. Danh từ

    Năm tháng đã qua.

    • Đến nay đã chẵn ba đông.
  5. 5. Động từ

    Chuyển từ trạng thái lỏng sang trạng thái rắn; kết đặc lại.

    • Nước đông thành băng
    • Thịt nấu đông
    • Mỡ đông
    • Độ đông của máu
  6. 6. Tính từ

    Có nhiều người tụ tập lại cùng một nơi.

    • Thành phố đông dân.
    • Gia đình đông con.
    • Người đông như kiến.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026