Nghĩa
-
1. Động từ
Thay đổi phần nào vị trí trong không gian.
- Gió thổi làm động cành lá.
- Ngồi im, không dám động.
-
2. Động từ
Có vị trí, hình dáng, trạng thái hoặc tính chất không ngừng thay đổi theo thời gian; trái với tĩnh. Trạng thái động.
- Làm công tác động (thường phải đi lại).
-
3. Động từ
Có dấu hiệu không bình thường cho thấy tình hình không yên, cần đề phòng.
- Thấy động tên gian vội bỏ chạy.
- Đánh động.
-
4. Động từ
Chạm vào, hoặc nói chung có quan hệ tác động trực tiếp.
- Đừng động đến dây điện, nguy hiểm!
- Rút dây động rừng (tục ngữ).
- Nói động đến ông ta.
-
5. Động từ
II k. (dùng đi đôi với là). (kng ). Từ biểu thị quan hệ nguyên nhân - hệ quả, cứ mỗi khi có sự việc, hiện tượng này (là xảy ra ngay sự việc, hiện tượng không hay nói liền sau đó). Người bẳn tính, hỏi đến là gắt.
- Không ốm thì thôi, động ốm là ốm nặng.
- Vùng này động mưa là úng.
-
6. Động từ
Có những biến đổi trạng thái mạnh mẽ (nói về hiện tượng thiên nhiên).
- Trời sắp động.
- Biển động dữ dội.
- Rừng động gió.
-
7. Động từ
Làm cho hoạt động.
- Nhà văn động bút.
- Ngày động hái (bắt đầu mùa gặt).
-
8. Danh từ
Hang rộng ăn sâu vào trong núi (thường có cảnh đẹp).
- Núi đá vôi có nhiều động.
- Cửa động.
-
9. Danh từ
Xóm của một số dân tộc thiểu số ở miền Bắc Việt Nam. Động người Dao.
-
10. Danh từ
Cồn rộng và không cao lắm, thường ở vùng ven biển. Động cát.
-
11. Danh từ
"Miền núi" trong phương ngữ Bắc Trung Bộ.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026