Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Khối đông người.
- Chết cả đống hơn sống một người. (tục ngữ)
-
2. Danh từ
Mả người chết đường, chôn bên vệ đường, người mê tín coi là linh thiêng gọi là ông đống.
- Ngày nay đường cái quan được mở rộng, không còn ông đống nữa.
-
3. Danh từ
Khối nhiều vật để chồng lên nhau.
- Đống gạch
-
4. Danh từ
Khối lượng lớn.
- Thứ ấy, người ta bán hàng đống đấy
-
5. Danh từ
Chỗ, nơi.
- Anh ấy ở đống nào?
-
6. Danh từ
Gò đất nhỏ.
- Mồ cha chẳng khóc, khóc đống mối. (tục ngữ)
-
7. Danh từ
Một cây nhị phân có đặc điểm: giá trị đặt tại một nút luôn lớn hơn các giá trị tại nút con của nó, được sử dụng trong các bài toán sắp xếp, hàng đợi ưu tiên...
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026