Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Dùng nọc độc tấn công vào da thịt, gây ngứa, đau.
- Ong đốt vào mặt sưng húp.
- Bị kiến đốt.
- Bị sâu đốt.
- Bị muỗi đốt.
-
2. Động từ
Nói một cách cay độc.
- Chưa nghe xong bà ta đã đốt cho hắn mấy câu.
-
3. Động từ
Làm cho cháy.
- Đốt lửa.
- Nắng như thiêu như đốt. (tục ngữ)
-
4. Động từ
Cứu (phương pháp chữa bệnh đông y).
-
5. Danh từ
Từng đứa con trong gia đình (dùng để đếm và thường nói về trẻ đã chết).
- Sinh được hai đốt nhưng đều mất cả.
-
6. Danh từ
Đoạn, khúc, thường ngắn và đều giống nhau.
- Đốt xương.
- Đốt mía.
- Tính đốt ngón tay.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026