Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

đỡ

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Đón để ngăn, chặn lại.

    • Đỡ bóng.
  2. 2. Động từ

    Giảm nhẹ bớt đi được những cái không hay như khó khăn, vất vả, kém cỏi nói chung.

    • Ăn cho đỡ đói.
    • Học hành cũng đỡ hơn trước.
  3. 3. Động từ

    Giữ, nâng ở phía dưới cho khỏi đổ, ngã.

    • Cụ già đi phải có người đỡ.
    • Giá đỡ.
  4. 4. Động từ

    Đón nhận bằng tay.

    • Đỡ gói quà tặng.
  5. 5. Động từ

    Giúp thêm vào.

    • Đỡ việc gia đình.
    • Làm đỡ.
    • Nói đỡ lời.
  6. 6. Trạng từ

    Tạm vì không có cách nào hơn.

    • Ở đỡ một thời gian.
    • Dùng đỡ khi chưa có cái tốt hơn.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026