Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Sự sống xã hội của con người.
- Yêu đời.
- Chán đời.
- Được đổi đời.
- Mang tiếng với đời.
-
2. Danh từ
Thế hệ nối tiếp nhau của người.
- Đời cha cho chí đời con.
- Đời này sang đời khác.
-
3. Danh từ
Khoảng thời gian hoạt động, làm việc ở một lĩnh vực nào đó.
- Đời học sinh.
- Đời làm báo.
-
4. Danh từ
Khoảng thời gian tính từ lúc sinh ra đến lúc chết của một sinh vật.
- Cuộc đời ngắn ngủi.
- Già nửa đời người.
-
5. Danh từ
Triều đại.
- Đời vua.
-
6. Danh từ
Cuộc sống ngoài đạo Thiên Chúa; những người không theo đạo Thiên Chúa.
-
7. Danh từ
Lần kết hôn (đã kết thúc).
- Ba đời chồng.
- Có một đứa con với đời vợ trước.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026