Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Phần của bề mặt Trái Đất phân chia bởi hai vòng vĩ tuyến chọn lựa.
- Bề mặt Trái Đất được phân thành năm đới.
-
2. Danh từ
Đới địa lí (nói tắt).
-
3. Danh từ
Đới địa chất (nói tắt).
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026