Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Làm hoặc nói điều gì để cho vui, không phải là thật.
- Nói nửa đùa nửa thật.
- Không phải chuyện đùa.
-
2. Động từ
Làm cho xáo trộn lên.
- Dùng cào cỏ đùa sục bùn ở ruộng bèo.
- Bón xong, đùa qua cho phân trộn đều với đất.
-
3. Động từ
Làm cho những vật rời dồn về một phía.
- Khoả nước đùa bèo.
- Gió đùa lá khô vào một góc sân.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026