Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

đục

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Làm cho rỗng bên trong bằng cách ăn dần.

    • Sâu đục thân lúa.
    • Tấm gỗ bị mối đục ruỗng.
  2. 2. Động từ

    Tạo thành những chỗ lõm hoặc những lỗ trên các vật rắn như gỗ, đá, kim loại bằng tác dụng của sức đập trên cái.

    • Đục đá.
    • Đục mộng bàn.
    • Đục tượng.
  3. 3. Động từ

    Như đục khoét.

  4. 4. Tính từ

    Có nhiều gợn nhỏ vẩn lên làm cho mờ, không trong suốt.

    • Nước đục.
    • Mặt thuỷ tinh hơi đục.
    • Đục thuỷ tinh thể
    • Chết trong hơn sống đục (b ).
  5. 5. Tính từ

    Trầm và nặng, không thanh, không trong trẻo.

    • Giọng đục.
  6. 6. Danh từ

    Dụng cụ gồm một thanh thép, đầu có lưỡi sắc, và một chuôi cầm, dùng để tạo thành những chỗ lõm hoặc những lỗ trên các vật rắn như gỗ, đá, kim loại.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026