Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

đúc

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Chế tạo bằng cách đổ chất kim loại nóng chảy vào khuôn để cho rắn lại.

    • Đúc chuông.
    • Đúc tượng.
    • Giống như đúc.
  2. 2. Động từ

    Pha lẫn và nấu cô lại.

    • Đúc hai nước thuốc làm một.
  3. 3. Động từ

    Chọn lọc và kết hợp để tạo thành khối tinh túy nhất.

    • Đúc lại thành lí luận.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026