Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Chung nhau mỗi người một phần thịt (trong việc mổ lợn, bò....) để ăn uống.
- Mỗi nhà đụng một chân.
- Ăn đụng.
-
2. Động từ
Chạm mạnh vào khi dời chỗ, chuyển động.
- Hai xe đụng nhau.
- Mất điện, đi đụng cả đầu vào cửa.
-
3. Động từ
Gặp một cách bất ngờ hoặc tình cờ.
- Trên đường đi đụng phải biệt kích.
- Đụng đâu giải thích đó.
-
4. Động từ
Động đến, đả động đến.
- Đụng đến các vấn đề phức tạp.
-
5. Động từ
Lấy nhau, kết hôn với nhau.
- Chồng chèo thì vợ cũng chèo.
- Hai đứa cùng nghèo lại đụng với nhau. (ca dao)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026