Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Phù hợp với cái hoặc điều có thật, không khác chút nào.
- Khai đúng sự thật.
- Chép đúng nguyên văn.
- Đoán đúng.
-
2. Tính từ
Giờ đúng.
- Tính đến nay vừa đúng một năm.
- Về đúng vào dịp Tết.
-
3. Tính từ
Phù hợp với yêu cầu khách quan, phải thế nào thì như thế ấy.
- Đồng hồ chạy rất đúng.
- Đi đúng đường.
- Xử sự đúng.
- Phân biệt phải trái, đúng sai.
-
4. Tính từ
Phù hợp với phép tắc, với những điều quy định.
- Viết đúng chính tả.
- Đúng quy cách
- Đúng hẹn
-
5. Tính từ
Như con số hoặc thời gian nêu ra, không hơn không kém, không sai chút nào.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026