Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Cho vào bên trong miệng hoặc lỗ hẹp, nhỏ.
- Đút cơm cho trẻ.
- Đút hai tay vào túi quần.
- Nhặt đút vào túi.
-
2. Động từ
Như đút lót.
- Ăn của đút.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026