Nghĩa
-
1. Động từ
Trao trực tiếp cho người khác.
- Tôi đã đưa số tiền cho ông ấy.
- Đưa thư đến tận tay.
-
2. Động từ
Làm cho đến được người khác, cho người khác nhận được (thường nói về cái trừu tượng). Đưa tin cho báo.
- Liếc mắt đưa tình.
-
3. Động từ
Trình bày cho mọi người biết nhằm mục đích nhất định.
- Các báo đã đưa tin.
-
4. Động từ
Chuyển động hoặc làm cho chuyển động qua lại, lui tới một cách nhẹ.
- Gió đưa cành trúc la đà...
- Mắt nó cứ đưa qua đảo lại.
- Đưa võng ru em.
-
5. Động từ
Dẫn dắt, hướng dẫn, điều khiển, làm cho đi tới một nơi, đạt tới một đích nhất định. Đưa trâu ra đồng. Đưa khách đi tham quan. Đưa bóng vào lưới. Đưa cuộc kháng chiến tới thắng lợi.
-
6. Động từ
Cùng đi với ai một đoạn đường trước lúc chia tay để biểu thị sự lưu luyến.
- Đưa khách ra đến tận cổng.
- Đưa bạn lên đường.
-
7. Động từ
Giơ ra để làm một việc gì. Đưa tay đỡ lấy đứa bé. Đưa chân đá quả bóng. Đưa dao ra hăm doạ. Đưa đầu chịu đòn.
-
8. Động từ
Dẫn đến, tạo nên một kết quả nhất định.
- Chủ quan đưa đến thất bại.
-
9. Động từ
Sử dụng làm công cụ để đạt mục đích trong một việc làm nào đó; đem. Đưa tất cả công sức vào việc này. Đưa tiền ra mua chuộc.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026