Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

đứa

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Từ dùng để chỉ từng cá nhân ở vào thời kì còn ít tuổi.

    • đứa trẻ
    • đứa con gái
  2. 2. Danh từ

    Từ dùng để chỉ từng cá nhân người còn trẻ, dưới hoặc ngang hàng, với ý thân mật hoặc coi thường.

    • đứa bạn thân
  3. 3. Danh từ

    Từ dùng để chỉ từng cá nhân người thuộc hạng bị coi khinh.

    • đứa tiểu nhân
    • đứa nào mà hèn thế?

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026