Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Thuộc về giống có cơ quan sinh dục sinh ra tinh trùng.
- Bò đực.
- Lợn đực.
-
2. Tính từ
Chỉ có khả năng tạo phấn không có khả năng kết quả hoặc không cho quả.
- Ra hoa đực.
- Đu đủ đực.
-
3. Tính từ
Tt., thgtục Ngây, đờ ra, không biết nói hoặc làm như thế nào.
- Bị mắng ngồi đực ra.
- Đực mặt ra không trả lời được.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026