Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Cái biểu hiện tốt đẹp của đạo lí trong tính nết, tư cách, hành động của con người.
- Vừa có tài, vừa có đức.
-
2. Danh từ
Điều tốt lành do ăn ở có đạo đức để lại cho con cháu đời sau, theo một quan niệm duy tâm.
- Được hưởng đức của ông bà để lại.
-
3. Danh từ
Đức tính (nói tắt).
- Đức khiêm tốn, giản dị.
- Tam tòng, tứ đức.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026