Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

đừng

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Đừng lại; Thời.

    • Cây muốn lặng, gió chẳng đừng.
    • Việc tuy khó, nhưng chẳng đừng được.
  2. 2. Động từ

    Chẳng làm.

    • Không đừng được sự may mặc cho vợ con (Nguyên Hồng)
  3. 3. Danh từ

    Cái thang.

    • Đặt cái đừng lên tường.
  4. 4. Tính từ

    Trgt. Không nên, chớ.

    • Anh em đừng nghĩ tết tôi nghèo (Trần Tế Xương)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026