Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Tồn tại, không bị đổ (thường dùng với nghĩa bóng).
- Chính phủ lập sau đảo chính chỉ đứng được mấy ngày.
- Quan điểm đó đứng vững được.
-
2. Động từ
Ở vào một vị trí nào đó.
- Người đứng đầu nhà nước.
- Đứng về một phe.
- Thái độ đứng trước cái sống, cái chết.
-
3. Động từ
Tự đặt mình vào một vị trí, nhận lấy một trách nhiệm nào đó.
- Đứng ra dàn xếp vụ xung đột.
- Đứng ra bảo lãnh cho được tạm tha.
-
4. Động từ
Ở vào trạng thái ngừng chuyển động, phát triển.
- Đang đi, đứng lại.
- Đồng hồ đứng.
- Trời đứng gió.
- Chặn đứng bàn tay tội ác.
-
5. Động từ
Ở tư thế thân thẳng, chỉ có chân đặt trên mặt nền, chống đỡ cả toàn thân; phân biệt với nằm, ngồi. Đứng lên, ngồi xuống.
-
6. Động từ
Điều khiển ở tư thế đứng.
- Công nhân đứng máy.
-
7. Động từ
(dùng trong một số tổ hợp, sau một từ khác). Có vị trí thẳng góc với mặt đất.
- Vách núi thẳng đứng như bức tường.
- Dốc dựng đứng.
- Tủ đứng.
-
8. Tính từ
Ở ngay đỉnh đầu, bóng in trên mặt đất thu lại nhỏ nhất, ngắn nhất; thường chỉ khoả.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026