Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

được

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Hưởng điều thuận lợi cho việc làm, hoạt động.

    • Được nhiều người giúp.
    • Thuyền được gió.
  2. 2. Động từ

    Có quyền và có nghĩa vụ (thực hiện).

    • Trẻ em đến tuổi được đi học.
    • Không ai được vắng mặt.
  3. 3. Động từ

    Thắng, giành phần hơn.

    • Được cuộc.
    • Được hay thua?
  4. 4. Động từ

    Đạt kết quả.

    • Bài làm được.
    • Làm cho bằng được.
  5. 5. Động từ

    Nhận lấy về hoặc một cách tình cờ trở nên là của mình.

    • Được thư.
    • Được tin nhà.
    • Được của rơi.
  6. 6. Động từ

    Đạt đến một mức độ.

    • Về được năm phút.
    • Tết này cháu được sáu tuổi. được ăn, được nói, được gói mang về.
    • Được mọi nhẽ.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026