Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Chất hữu cơ kết tinh thành hạt có vị ngọt, thường chế từ mía, củ cải đường.
- ngọt như đường
- đường mía
-
2. Danh từ
Cái nối liền hai địa điểm, làm phương tiện chuyển tải.
- đường ống nước
- đường điện
-
3. Danh từ
Lối đi (nối liền nơi này với nơi khác nói chung).
- đường đi vào làng
- đường ô tô
-
4. Danh từ
Cơ quan có chức năng truyền, dẫn thải của cơ thể.
- bệnh đường ruột
- đường hô hấp
-
5. Danh từ
Cách tiến hành hoạt động.
- đường làm ăn
- đường đi nước bước
-
6. Danh từ
Miền, trong quan hệ với miền khác.
- lên đường ngược làm ăn
-
7. Danh từ
Hình tạo nên do một điểm chuyển động liên tục.
- đường thẳng
- đường cong
-
8. Danh từ
Vạch, vệt do vật chuyển động tạo nên.
- đường cày
- đường đạn
-
9. Danh từ
Mặt nào đó trong đời sống.
- đời riêng có nhiều đường rắc rối
- đường tình duyên trắc trở
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026