Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

đứt

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Cứa làm cho rách chảy máu.

    • Nứa cứa đứt tay.
  2. 2. Động từ

    Rời ra thành đoạn do bị cắt, chặt, kéo.

    • Đứt dây.
    • Cắt mãi không đứt.
  3. 3. Động từ

    Mất liên lạc.

    • Cắt đứt quan hệ.
    • Đứt liên lạc.
  4. 4. Trạng từ

    Hẳn, dứt khoát.

    • Bán đứt.
    • Mất đứt buổi đi chơi.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026