Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

đề cao

Hán Việt: 提高

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Nêu nổi bật, làm cho được đánh giá cao hơn.

    • Đề cao bản sắc văn hoá dân tộc.
    • Tự đề cao bản thân.
  2. 2. Động từ

    Đưa lên vị trí quan trọng để được chú ý một cách thích đáng.

    • Đề cao cảnh giác.
    • Đề cao tinh thần kỉ luật.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026