Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Vải, mụn vải rách, không dùng may vá được, thường dùng vào việc lau chùi.
- Tìm dẻ để lau bảng.
- Lấy dẻ lau xe đạp.
-
2. Danh từ
Cây thân gỗ, gồm nhiều loại, mọc ở rừng, lá có khía răng, một vài loại có quả (thường gọi là hạt) ăn được.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026