Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

dè

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Kiêng nể, Không chạm đến.

    • Dè người có tuổi.
    • Chém tre chẳng dè đầu mặt. (tục ngữ)
  2. 2. Động từ

    Ngờ đâu.

    • Nực cười châu chấu đá xe, tưởng rằng chấu ngã, ai dè xe nghiêng. (ca dao)
  3. 3. Động từ

    Đề phòng.

    • Lúc no phải dè lúc đói.
  4. 4. Trạng từ

    Dùng ít một.

    • Dè tiền để đi nghỉ mát.
    • Ăn dè.
    • Tiêu dè.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026