Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

dễ

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Nhẹ nhàng, đơn giản, không phải vất vả, khó khăn khi làm, khi giải quyết.

    • Bài toán dễ.
    • Bài thi quá dễ.
    • Dễ làm khó bỏ.
  2. 2. Tính từ

    Có tính tình thoải mái, không đòi hỏi cao, không nghiêm khắc.

    • Dễ tính.
    • Dễ ăn dễ ở.
  3. 3. Tính từ

    Có khả năng như thế nào đó.

    • Năm nay lúa rất tốt, một sào dễ đến ba tạ thóc.
    • Dễ gì người ta đồng ý.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026