Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 帝國
Nghĩa
-
1. Danh từ
Nước đi xâm lược nước khác, biến nước này thành thuộc địa hay phụ thuộc.
- Bọn đế quốc.
- Chủ nghĩa đế quốc.
-
2. Danh từ
Nước quân chủ do hoàng đế đứng đầụ.
-
3. Danh từ
Nước theo chủ nghĩa đế quốc.
-
4. Tính từ
Đế quốc chủ nghĩa, nói tắt.
- Nước đế quốc.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026