Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

đế vương

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Sang trọng một cách xa xỉ.

    • Không làm ăn gì mà vẫn muốn sống một cuộc sống đế vương.
  2. 2. Tính từ

    Đàng hoàng.

    • Mác đã nói: Không có con đường thênh thang, con đường đế vương trong khoa học (Phạm Văn Đồng)
  3. 3. Danh từ

    Vua chúa.

    • Miễn là phò đặng đế vương, trung thần, nghĩa sĩ thế thường lưu danh (Vè thất thủ kinh đô)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026