Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Có sự xem xét, theo dõi, để tâm trí đến trong một lúc nào đó.
- Để ý đến người lạ mặt.
- Chỉ cần để ý một chút là thấy ngay.
-
2. Động từ
Để tâm trí đến một cách ít nhiều thường xuyên; như chú ý (nhưng nghĩa nhẹ hơn).
- Để ý đến việc nhà.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026