Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

đệm

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Chêm thêm vào giữa cho bớt cọ xát.

    • Đệm rơm vào thùng cốc thuỷ tinh
  2. 2. Động từ

    Cho thêm một chất khác vào.

    • Chăn bông, đệm quế, dốc lòng chờ đợi ai. (ca dao)
  3. 3. Động từ

    Chơi một nhạc cụ phụ thêm cho một lời hát hoặc một nhạc cụ khác.

    • Đệm dương cầm cho một tốp đồng ca.
  4. 4. Danh từ

    Đồ dùng có nhồi bông, hoặc lông, hoặc cỏ, hoặc rơm, để nằm hoặc ngồi cho êm.

    • Già yếu, hay đau lưng, cần nằm đệm
  5. 5. Danh từ

    Thứ gì đặt vào giữa để giảm sự cọ xát.

    • Dùng miếng cao-su làm đệm.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026