Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 燈籠
Nghĩa
-
1. Danh từ xem thêm: lồng đèn
Đèn có khung bọc giấy hoặc vải, thường treo hoặc rước trong dịp Tết Trung thu.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026