Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

đền ơn đáp nghĩa

Nghĩa

  1. 1. Khác cụm từ

    Đền đáp công ơn bằng những việc làm cụ thể (thường đối với người có công với cách mạng)

    • phong trào đền ơn đáp nghĩa
    • quỹ đền ơn đáp nghĩa

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026