Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Tới nơi; chỉ những sự vật đã vào đúng nơi mình chờ đợi.
- Đến nhà vừa thấy tin nhà.
- Thuyền tình vừa ghé đến nơi.
- Anh ta đã đến.
-
2. Động từ
Xảy ra, xuất hiện.
- Thời cơ đã đến.
- Sự việc đã đến một cách bất ngờ.
-
3. Động từ
Đạt được.
- Mừng thầm cờ đã đến tay.
-
4. Động từ
Đi tới.
- Tôi được đi đến nơi mình thích.
- Biết thân đến bước lạc loài.
-
5. Giới từ
Chỉ mốc không gian.
- Đến cây số 8 thì vào trường.
-
6. Giới từ
Chỉ giới hạn.
- Nghỉ đến Tết.
-
7. Giới từ
Chỉ mốc thời gian.
- Đến ba giờ chiều, tôi sẽ đi.
-
8. Giới từ
Chỉ một đối tượng.
- Nghĩ đến việc ấy.
-
9. Trạng từ
Với kết quả.
- Mài đến sắc.
- Học đến giỏi.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026