Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

đeo

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Mang trên mình.

    • Đeo khăn gói.
    • Đeo ba-lô
  2. 2. Động từ

    Gắn vào áo.

    • Đeo huân chương.
    • Đeo lon
  3. 3. Động từ

    Đặt sát vào một bộ phận của thân mình.

    • Đeo nhẫn.
    • Đeo hoa tai.
    • Đồng hồ đeo tay.
    • Đeo kính.
    • Đeo mặt nạ
    • Đeo mũ bảo hiểm
  4. 4. Động từ

    Bám sát.

    • Đứa bé cứ đeo mẹ.
    • Tên mật thám đeo theo
  5. 5. Động từ

    Chịu đựng.

    • Đeo nợ.
    • Đeo tật.
    • Đeo tiếng xấu.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026