Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

đều

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Có tốc độ, nhịp độ, cường độ như nhau hoặc trước sau không thay đổi, hoặc lặp đi lặp lại sau từng thời gian nhất định y như nhau.

    • Máy chạy đều.
    • Các diễn viên múa rất đều.
    • Quay cho đều tay, đừng khi nhanh khi chậm.
    • Tập thể dục đều các buổi sáng.
    • Giọng kể đều đều.
  2. 2. Tính từ

    Có kích thước, số lượng, thành phần, v.v. bằng nhau, như nhau.

    • Bông lúa to, hạt đều và chắc.
    • Chia thành hai phần đều nhau.
    • Kế hoạch dàn đều, thiếu trọng tâm.
    • Hai đội đá hoà 1 đều (mỗi bên một bàn thắng như nhau).
  3. 3. Tính từ Hình tam giác, đa giác

    Có tất cả các cạnh bằng nhau và tất cả các góc bằng nhau.

    • Tam giác đều.
    • Lục giác đều.
  4. 4. Trạng từ

    Từ biểu thị tính đồng nhất về hoạt động, trạng thái hoặc tính chất của nhiều đối tượng khác nhau; thảy như nhau, cùng giống như nhau.

    • Mọi người đều cười.
    • Hai cái bút đều tốt cả.
  5. 5. Trạng từ

    Từ biểu thị tính đồng nhất về hoạt động, trạng thái hoặc tính chất của cùng một đối tượng, trong những hoàn cảnh khác nhau; lần nào cũng như lần nào.

    • Đến nhà mấy lần, anh ta đều đi vắng.
    • Tìm ở đâu cũng đều không thấy.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026