Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

đi b

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    (từ ngữ lịch sử, từ lóng, chỉ cán bộ miền Bắc Việt Nam) Đi chiến đấu, công tác ở miền Nam trong giai đoạn từ 1959 đến 1975.

    • Ngày đi B, Long mang theo gần mười cân sách đại học (đã xé bỏ hết bìa, xén cả ba mép, chỉ để chữ, cho nhẹ cân) tức là phải bớt đi tư trang, chỉ còn lương thực, thực phẩm, thuốc…

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026