Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

đi chơi

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Ra khỏi nhà để thăm viếng hoặc dạo mát, hoặc để chơi đùa.

    • Ngày nghỉ đi chơi công viên.
  2. 2. Động từ

    Tht. Lời bảo trẻ con đi khỏi chỗ người lớn làm việc.

    • Bố đương nói chuyện với bạn, đứa con đến gần, bố nói "Đi chơi!".

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026