Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 移轉
Nghĩa
-
1. Động từ
Dời đi nơi khác.
- Di chuyển đến chỗ ở mới.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026
Hán Việt: 移轉
Dời đi nơi khác.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026