Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 移民
Nghĩa
-
1. Động từ
Đưa dân dời đến nơi khác để sinh sống.
- Di dân từ đồng bằng lên miền núi.
-
2. Danh từ
Dân di cư. lập thành làng mới.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026