Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

dì

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Em gái của mẹ (cách gọi của người miền Bắc) hoặc chị em gái của mẹ (cách gọi của người miền Trung và miền Nam).

    • Sẩy cha còn chú, sẩy mẹ bú dì (tục ngữ).
  2. 2. Danh từ

    Vợ lẽ của cha (chỉ dùng để xưng gọi).

  3. 3. Danh từ

    Từ dùng để xưng gọi người phụ nữ lớn tuổi hơn mình của người Huế (tương tự cách gọi cô, bác ở các vùng khác).

  4. 4. Danh từ

    Từ chị hoặc anh rể dùng để gọi em gái hoặc em gái vợ đã lớn, theo cách gọi của con mình (hàm ý coi trọng).

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026