Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

đi lại

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Quan hệ với người khác.

    • Đi lại với nhà ấy mãi, cái tính họ tao còn lạ gì!
  2. 2. Động từ

    Di chuyển đến và đi khỏi một nơi nào đó.

    • Đi lại nơi này không biết bao nhiêu lần mà tôi không sao nhớ được đường.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026