Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

đi làm

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Có công ăn việc làm.

    • Mấy người con của bà cụ đều đã đi làm.
  2. 2. Động từ

    Đến nơi mà hằng ngày mình thực hiện công việc trong nghề nghiệp của mình.

    • Hôm nay chủ nhật không phải đi làm

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026