Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 遺跡
Nghĩa
-
1. Danh từ
Dấu vết từ trước để lại.
- Roma là thành phố cổ của biết bao di tích lịch sử.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026